Bước tới nội dung

Ghế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 05:10, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (kỉ) /*krilʔ/ vật dụng để ngồi
    ghế băng
    ghế bành
Tập tin:DGJ 1623 (3488744513).jpg
Bộ bàn ghế của ban lãnh đạo chiến dịch Đông Xuân và Điện Biên Phủ