Bước tới nội dung

Dết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:20, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) musette(/my.zɛt/) túi bằng vải dày hoặc da, có quai dài để đeo vai
    túi dết
Túi dết