Bước tới nội dung

Dời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:28, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (di) /*laj/ chuyển đi nơi khác, thay đổi vị trí; (nghĩa chuyển) thay đổi
    di dời
    dời nhà
    dời non lấp bể
    vật đổi sao dời
    dời lòng