Bước tới nội dung

Gôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:37, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) gomme(/ɡɔm/)Error missing media source cao su; cục tẩy; keo tạo mẫu tóc
    kẹo gôm: gomme à mâcher
    cục gôm
    xịt gôm

Xem thêm