Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:55, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (hồ) /hu/ ("bầu")[?][?] [cg1] đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; (nghĩa chuyển) đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
    rượu
    tương
    gạo
    tối như nút
    mứt
    kẹo
    thủy tinh
    sữa chua
    gia vị
  • Hũ rượu
  • Hũ dưa chuột muối

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm