Bước tới nội dung

Chạng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:35, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “# {{w|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|cháng}}; {{chuyển}} giơ hai chân rộng ra hai bên; {{cũng|giạng}} #: '''chạng''' hai #: '''chạng''' ba #: ngồi trên '''chạng''' #: '''chạng''' chân #: đứng '''chạng''' háng {{gal|2|Münster, Schulstraße --…”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-caːŋʔ [1]/ [cg1] chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; (cũng) cháng; (nghĩa chuyển) giơ hai chân rộng ra hai bên; (cũng) giạng
    chạng hai
    chạng ba
    ngồi trên chạng
    chạng chân
    đứng chạng háng
  • Chạng cây anh đào
  • Ngồi chạng chân

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.