Bước tới nội dung

Bông lau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:14, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trey)) បុងឡាវ(bonglao/) [a] &nbsp loài cá có danh pháp Pangasius krempfi thuộc chi Cá tra, thân dài, lưng và đầu màu xanh lá cây, bụng màu trắng, vảy trong suốt, vây hơi vàng
    Ai về Ông Chưởng, Vàm Nao
    Cho em hỏi bông lau còn
Tập tin:Pla sawai89.jpg
Cá bông lau

Chú thích

  1. ^ Không liên quan đến cây lau.