Bước tới nội dung

Huề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:35, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (hòa) [a] &nbsp không phân thắng thua, ngang nhau
    xử huề
    huề cả làng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Triều Châu) /huê5/, huê huế.