Bước tới nội dung

Giường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:39, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (sàng) /*k.dzraŋ/(Proto-Vietic) /*k-ɟəːŋ [1]/ [cg1] vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
    sách gối đầu giường
    giường chiếu
Giường kiểu truyền thống của Trung Quốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.