Bước tới nội dung

Dỗ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:57, ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại) (đỗ) hoặc 𠻀(đồ)  [cg1] [a] &nbsp dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, hoặc ngừng phản đối
    dỗ ngon dỗ ngọt
    cám dỗ
    dụ dỗ con nít
    dỗ gái

Chú thích

  1. ^ Chữ Nôm dùng để ghi âm dỗ ban đầu là 杜 hoặc 𠻀, cho thấy phụ âm đầu của từ này có thể là /*-d-/. Sau này chữ (dụ) mới được sử dụng để ghi âm dỗ, cho thấy đã có sự biến đổi về âm tiết, và cũng cho thấy dỗ và 誘 không có liên hệ về từ nguyên.

Từ cùng gốc