Bước tới nội dung

Phoi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:33, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (phế) /phjojH/ mảnh vụn vật liệu tạo ra khi bào, gọt, tiện
    phoi bào
    phoi tiện
Tập tin:Germany Plane-with-wood-shavings-01.jpg
Phoi bào