Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ché
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:37, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ceh
[1]
~ *ceʔ
[1]
/
[cg1]
bình đựng bằng sứ, thân tròn phình to ở giữa, miệng hơi loe, có nắp đậy
ché
rượu
cần
ché
sành
ché
cổ
Ché rượu của người Ê Đê
Từ cùng gốc
^
(Old Khmer)
ceḥ
(
Môn
)
စှေ်
(
/ceh/
)
(
Ba Na
)
/cɛh/
(
Giẻ
)
/cɛh/
(Oi)
/ceh/
(
Triêng
)
/cɛh/
(
Bru
)
/cɛh/
(
Cơ Tu
)
/cɛɛʔ/
(
Pa Kô
)
chéh
(
Pa Kô
)
cheq
(Nyah Kur)
/cɛ́h/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF