Bước tới nội dung

Gấy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*-keːʔ [1]/ phương ngữ Bắc Trung Bộ của gái; vợ
    con gấy
    gấy nhông

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.