Bước tới nội dung

Phá xang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:22, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Quảng Đông) (hoa)(sinh) /faa1 sang1/ gọi tắt của lạc hoa sinh tức củ/cây lạc; lạc rang húng lìu;
    bán phá xang dạo