Bước tới nội dung

Quanh quất

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:30, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. quanh + (Hán trung cổ) (khuất) /kɨut̚/ ("cong") vòng vèo, không thẳng; gần đó
    đường làng quanh quất
    nhìn quanh quất