Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Sỏi
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:50, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kruəs
[1]
~ *kr(iə)s
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-rɔːs
[2]
/
[cg2]
đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn;
(nghĩa chuyển)
khối nhỏ rắn như đá do muối canxi kết lại trong cơ thể
đường
rải
sỏi
sỏi
đá
sỏi
thận
sỏi
mật
Bãi sỏi
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ក្រួស
(
/kruəh/
)
(
Môn
)
ကြေဟ်
(
/kreh/
)
(
Jru'
)
/kruas/
(
Stiêng
)
/kroːs/
(Bù Lơ)
^
(
Mường
)
khỏi
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/kurɛːh/
(Rục)
(
Thổ
)
/kʰrɔːj⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɔːj⁵⁶/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Sỏi
Thêm đề tài