Bước tới nội dung

Sui gia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:26, ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj [1]/ + (Hán) (gia)(Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?](gia) [cg1] [a] &nbsp gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
    sui gia hai họ
    kết sui gia

Chú thích

  1. ^ Cách kết hợp từ sui gia có thể là do ảnh hưởng của (Hán) (đối)(gia), tuy nhiên sui chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó không phải từ nguyên của sui.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chăm) ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ(/paruei-para/)
      • (Nyaheun) /proːj/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.