Bước tới nội dung

Thong dong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:19, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (thung)(dung) /*zloŋ loŋ/ thảnh thơi, nhàn nhã, không có vẻ gì là vội vàng
    điệu bộ thong dong
    đi thong dong quanh xóm