Bước tới nội dung

Thưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:51, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thăng) /ɕɨŋ/ dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
    kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bát
Tập tin:两诏铜方升.jpg
Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)