Bước tới nội dung

Thèm thuồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:23, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (sàm)(sùng) /d͡ʒˠɛm d͡ʒɨuŋ/ ("tham ăn") khao khát, muốn đến mức lộ ra ngoài
    vẻ mặt thèm thuồng
    thèm thuồng tự do
    thèm thuồng của cải
Tập tin:Noto Emoji v2.034 1f924.svg
Vẻ mặt thèm thuồng