Bước tới nội dung

Thư thả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (thư) [a] &nbsp chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp; rảnh rang, không bận bịu gì
    hôm nào thư thả, mời bác qua chơi
    cứ thư thảlàm

Chú thích

  1. ^ từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó thả chính là mượn từ các phát âm (Hán thượng cổ) /*l̥a/ của (thư).

Xem thêm