Bước tới nội dung

Tàu cáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:30, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (đại)(cẩu) /tōa káu/ ("chó lớn") (cũ) tên gọi tỏ ý chán ghét những người lính đoan (sở thuế) người Pháp chuyên đi bắt hàng lậu; (cũng) tào cáo
    ghét như ghét tàu cáu