Bước tới nội dung

Ngáo ộp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. ngáo + (Pháp) ogre(/ɔɡʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ogre.wav ("quái vật khổng lồ") quái vật tưởng tượng để dọa trẻ con, có thân hình to lớn; (cũng) ngoáo ộp, áo ộp
    nín đi không ngáo ộpvào đấy
    không ăn nhanh con ngáo ộpbắt đi