Bước tới nội dung

Ấu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (âu)(lăng) loài thực vật thủy sinh có danh pháp Trapa natans, củ (thực ra là quả) màu đen có sừng hai bên, ruột trắng ăn được
    ấu gai
    ấu sừng trâu
    yêu nhau củ ấu cũng tròn
  • Cây ấu
  • Củ ấu

Xem thêm