Xông
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
衝 /*tʰoŋ/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên- xông tới
- xông pha
- mùi khai xông lên nồng nặc
- xông hơi
- thịt xông khói
- xông muỗi