Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:14, ngày 25 tháng 11 năm 2022 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
虹
(
hồng
)
/*kˤroŋ-s/
hình vòng cung nhiều màu hiện ra trên trời khi ánh sáng bị khúc xạ và phản xạ qua các hạt hơi nước;
(nghĩa chuyển)
đất đắp cao và cong lên giống hình cầu vồng
ráng đông,
vồng
tây, chẳng
mưa
dây cũng
bão
giật
trồng mấy
vồng
khoai
Tập tin:Rainbow after thunderstorm.jpg
Cầu vồng
Tập tin:Potatoes in lazy bed - geograph.org.uk - 1342610.jpg
Vồng đất