Bước tới nội dung

Xà lỏn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:45, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) pantalon(/pɑ̃.ta.lɔ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-pantalon.wav quần đùi [a]   (cũng) tà lỏn
    quần xà lỏn
    mặc xà lỏn đi dạo phố

Chú thích

  1. ^ Pantalon vốn dĩ là loại quần dài mỏng, bó sát chân, khi mượn vào tiếng Việt đã chuyển thành nghĩa quần lót và cuối cùng thành quần đùi.