Bước tới nội dung

Xát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:12, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (sát) áp mạnh lên trên bề mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm
    xát muối vào vết thương
    chà xát