Bước tới nội dung

Xi phông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) siphon(/si.fɔ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Webfil-siphon.wav ống cong dùng để đưa chất lỏng từ bình này sang bình kia; ống cong ở cống thoát nước, giúp ngăn mùi hôi thối xông ngược theo ống lên
    bình xi phông
    lắp xi phông bồn rửa tay