Bước tới nội dung

Đầu lâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:58, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (đầu)() phần xương của đầu người chết [a] &nbsp
    đầu lâu xương chéo
Tập tin:18th Century Red Jolly Roger.jpg
Hình đầu lâu xương chéo trên cờ cướp biển tại Anh khoảng cuối thế kỷ 18

Chú thích

  1. ^ Vốn dĩ xương sọ người chết được gọi là (đầu)() hoặc (khô)(lâu)(đầu), từ đầu lâu có thể là do nhầm lẫn hai từ với nhau.