Bước tới nội dung

Ê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:35, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (ái) /'jejH/ mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; (cũng) áy
    hôi ê
    quả ổi ê