Bước tới nội dung

Vượn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:19, ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (viên) /*ɢʷan/ hoặc (Proto-Mon-Khmer) /*kwaɲ[ ] ~ *kwaaɲʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-vaɲ [1]/ [cg2] các loài linh trưởng thuộc họ Hylobatidae, không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người
    chim kêu vượn hót
    vượn trắng
Vượn đen má trắng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.