Bước tới nội dung

Đi văng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) divan(/di.vɑ̃/) ghế đệm dài liền mạch bọc vải, có thể có gối tựa một đầu
    ghế đi văng
    gầm đi văng
Đi văng gỗ

Xem thêm