Bước tới nội dung

Trắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:39, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*krak [1]/ ("gỗ lõi, gỗ cứng") [cg1] loài cây thân gỗ có danh pháp Dalbergia cochinchinensis, ruột gỗ màu đỏ thẫm ngả đen, mịn và rất cứng, có giá trị kinh tế cao
    cây trắc
    gỗ trắc
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cây trắc non

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្រាក់(/krak/)
      • (Môn) ကြက်(/krɛk/)
      • (Ba Na) /[ʔlɔːŋ] krak/ ("gỗ mun")
      • (Stiêng) /[chiː] krak/ ("gỗ mun") (Biat)
      • (Hà Lăng) kră
      • (Riang) /ˉkrak/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF