Bước tới nội dung

Đà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:29, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (đà) /*[d]ˤar/ ("cá sấu")(Proto-Vietic) /*daː [1]/ [cg1] các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng
    đà
    cự đà

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.