Bước tới nội dung

Đề huề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:31, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (đề)(huề) ("dắt díu") [a] &nbsp đông vui, hòa thuận
    vợ con đề huề
    gia đình đề huề

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa đông vui, hòa thuận có thể là liên tưởng từ việc con cái gia đình dắt díu nhau mỗi dịp ra ngoài.