Bước tới nội dung

Túi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:49, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sur() [1] ~ *suurʔ [1] ~ *suər() [1]/ [cg1] đồ đựng bằng vải hoặc vật liệu mỏng, thường có quai để xách, có thể được may liền vào trang phục
    túi xách
    túi ni lông
    túi quần
    Ăn một quả trả một cục vàng
    May túi ba gang mang đi mà đựng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF