Bước tới nội dung

Luống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (lũng) /lɨoŋX/ dải đất được vun cao hơn so với xung quanh để trồng trọt
    đánh luống
    vun luống
    luống rau
    luống cày
Luống trồng rau