Bước tới nội dung

Đũa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mân) (trợ) /ɖɨʌH/ dụng cụ gắp đồ ăn gồm hai thanh gỗ hoặc tre dài; (nghĩa chuyển) vật tròn dài và nhỏ
    so đũa
    đũa cả
    banh đũa
    đũa cả nắm
    ra đầu ra đũa
    đũa phép
    giun đũa
    đỗ đũa
  • Đôi đũa
  • Đỗ đũa