Bước tới nội dung

Xăm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:41, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*tʃəm [1]/ [cg1] đâm, chọc bằng vật nhọt; dùng vật nhọt tẩm thuốc màu đâm vào da để tạo thành hình vẽ; (nghĩa chuyển) thủng nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ nhỏ; (cũng) xâm
    xăm gừng
    xăm thịt
    hình xăm
    xăm trổ
    lưới xăm
    thả xăm bắt tôm
  2. xem thăm
Tập tin:Horimono tigre y dragón.jpg
Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Pa Kô) xơm ("xăm")
      • (Khasi) sam ("chọc thủng")
      • (U) /sâm/ ("xăm")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.