Bước tới nội dung

Gôn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:20, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) golf(/ɡɔlf/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-golf.wav môn thể thao người chơi dùng cây gậy có đầu nặng để đánh một quả bóng xuống lỗ
    đánh gôn
    đi chơi gôn
  2. (Anh) goalTập tin:LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-goal.wav khung gỗ gắn cố định để là mục tiêu cho các môn thể thao với bóng
    gôn bóng đá
    giữ gôn
    ném bóng trúng gôn