Bước tới nội dung

Giồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:55, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt) vồng [a] &nbsp (Nam Bộ) dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông, ven biển
    giồng Vồ
    giồng đất
  2. xem trồng


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng