Bước tới nội dung

Bát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) patte(/pat/) miếng kim loại dẹt được uốn gấp khúc, một đầu có lỗ để bắt đinh vào tường, dùng để giữ gương hoặc các tấm mỏng
    bát treo gương
  2. (Pháp) battre(/batʁ/) (le pavé)Error missing media source đi dạo, đi lang thang
    đi bát phố
    Hà Nội bát phố
Tập tin:Restroom Sink and Mirror in Denkmann-Hauberg House.jpg
Bát treo ở cạnh dưới gương