Trẩy

Phiên bản vào lúc 22:11, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ləjh [1]/ ("đi")[?][?] [cg1] đi xa đến một địa điểm nào đó
    trẩy hội
    quân trẩy qua làng
    trẩy thuyền
  2. xem trảy

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Cơ Ho Sre) lai
      • (Palaung) /leh/
      • (Riang) /[laŋ] lɛ/
      • (Wa) /laj [liŋ]/ (Praok)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF