Bước tới nội dung

Xôn phe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:56, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) solfège(/sɔl.fɛʒ/) hệ thống kí âm âm nhạc bằng các nốt đô, rê, mi, pha, son, la, si; hát bằng tên các nốt nhạc chứ không phải lời bài hát; (cũng) xon phe
    học xôn phe
    nhạc xôn phe
    nói chuyện xôn phe
    hát xôn phe
Bản nhạc kí âm bằng hệ thống xôn phe