Bước tới nội dung

Cỏ vê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) corvée(/kɔʁ.ve/) (cũ) việc lao động cực khổ, sưu dịch không được trả lương; (cũng) coọc vê
    làm cỏ vê trong
    cỏ vê nhà bếp
    bị bắt đi cỏ vê