Bước tới nội dung

Lò xo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) ressort(/ʁə.sɔʁ/) dây kim loại uống cong nhiều lần để tạo độ đàn hồi
    đệm lò xo
    cân lò xo
Lò xo bút bi