Bước tới nội dung

Ca lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) calot(/ka.lo/) mũ chào mào, bằng vải, không có vành, bóp lại ở trên giống như mào chim
    ca lô
    ca lô đội lệch
Mũ ca lô quân đội