Bước tới nội dung

Ca cao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cacao(/ka.ka.o/) loài cây có danh pháp Theobroma cacao, hạt có nhiều chất béo, thường được chế biến thành thực phẩm có vị đắng và thơm (sô cô la)
    bột ca cao
    ca cao nóng
  • Quả ca cao
  • Bột ca cao