Bước tới nội dung

Kền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) nickel(/ni.kɛl/) kim loại trắng, không giri, cứng, thường dùng để mạ chống gỉ các kim loại khác
    mạ kền
    vỏ kền
Kim loại kền